TanroDictionary Sổ từ

visiting-list

/ˈvɪzətinˈlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản kê các buổi đi thăm (cần thực hiện).danh từ

Ví dụ

  1. She kept a visiting-list on her desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép