Nghĩa tiếng Việt
- Khách nữ.danh từ
- Người phụ nữ từ thiện (thăm hỏi người nghèo khổ).danh từ
Ví dụ
-
A visitress came by with fresh bread.
-
The visitress helped families with warm advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép