TanroDictionary Sổ từ

visne

/ˈvɪsni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực, địa hạt.danh từ

Ví dụ

  1. The school is in this visne of the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép