Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực, địa hạt.danh từ
Ví dụ
-
The school is in this visne of the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪsni/
The school is in this visne of the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép