TanroDictionary Sổ từ

visualise

/ˈvɪʒuəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình dung, mường tượng (vật không thấy trước mắt).động từ

Ví dụ

  1. He can visualise the finished room easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép