Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của visualise.động từ
Ví dụ
-
She is visualising a peaceful home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɪʒuːəlˌaɪzɪŋ/
She is visualising a peaceful home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép