Nghĩa tiếng Việt
- Xem visual: (Thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giácdanh từ
- Sức nhìn xa, độ nhìn xa, tầm thấy được.danh từ
- Sự hình dung, biểu tượng.danh từ
Ví dụ
-
The entry visuality points to visual.
-
Fog reduced the visualiti on the road.
-
The symbol had a strong visualiti in her mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép