Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho mắt trông thấy được.danh từ
- Sự hình dung, sự mường tượng (vật không thấy trước mắt).danh từ
Ví dụ
-
The chart uses visualization to show the trend.
-
Her visualization of success felt very real.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép