Nghĩa tiếng Việt
- Người quan sát, dụng cụ để quan sát.danh từ
- Người hay tưởng tượng.danh từ
Ví dụ
-
The visualizer helped us study the data.
-
As a visualizer, she imagined every detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép