Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết sức sống.tính từ
Ví dụ
-
His vitalistic view shaped his science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/viːtɑːˈlɪstɪk/
His vitalistic view shaped his science.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép