Nghĩa tiếng Việt
- sự tiếp sức sống, sự tiếp sinh khí, sự tiếp sức mạnh.danh từ
Ví dụ
-
The park renovation brought vitalization to the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/viːˌtæləˈzeɪʃən/
The park renovation brought vitalization to the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép