Nghĩa tiếng Việt
- Xem vital: Thuộc sự Sống, cần cho sự sốngdanh từ
Ví dụ
-
The entry vitalness points to vital.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪtlnəs/
The entry vitalness points to vital.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép