TanroDictionary Sổ từ

vitals

/ˈvaɪtlz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan bảo đảm sự sống (tim, phổi... ).danh từ
  2. Phần tàu ngập dưới nước.danh từ
  3. Bộ phận chủ yếu, phần chủ yếu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good sleep protects your vitals.

  2. The boat sat low, with its vitals underwater.

  3. The vitals was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép