Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan bảo đảm sự sống (tim, phổi... ).danh từ
- Phần tàu ngập dưới nước.danh từ
- Bộ phận chủ yếu, phần chủ yếu.danh từ
Tiếng Nhật
- 急所きゅうしょchỗ hiểm, chỗ yếu (trên cơ thể)
Ví dụ
-
Good sleep protects your vitals.
-
The boat sat low, with its vitals underwater.
-
The vitals was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép