TanroDictionary Sổ từ

vitaminize

/ˈvɪtəmɪnaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho thêm vitamin vào (một món ăn).động từ

Ví dụ

  1. They vitaminize the cereal for children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép