Nghĩa tiếng Việt
- Cho thêm vitamin vào (một món ăn).động từ
Ví dụ
-
They vitaminize the cereal for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪtəmɪnaɪz/
They vitaminize the cereal for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép