TanroDictionary Sổ từ

vitiated

/ˈvɪʃiˌeɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vitiateđộng từ
  2. Mất hiệu lực pháp lý.tính từ
  3. Bị hỏng, bị hư.tính từ

Ví dụ

  1. The document had been vitiated by age.

  2. The vitiated contract could not be used.

  3. The vitiated air made the room unpleasant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép