Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vitiateđộng từ
- Mất hiệu lực pháp lý.tính từ
- Bị hỏng, bị hư.tính từ
Ví dụ
-
The document had been vitiated by age.
-
The vitiated contract could not be used.
-
The vitiated air made the room unpleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép