Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá.danh từ
- Sự làm mất hiệu lực.danh từ
Ví dụ
-
Noise caused the vitiation of their work.
-
The error led to the vitiation of trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép