Nghĩa tiếng Việt
- Sự trồng nho.tính từ
Ví dụ
-
Viticultural methods can improve grape quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪtəˌkəltʃɜːəl/
Viticultural methods can improve grape quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép