Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thuỷ tinh.danh từ
Ví dụ
-
The vase had a soft vitreositi under light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɪtriːˈɑːsəti/
The vase had a soft vitreositi under light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép