Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất trong suốt.danh từ
Ví dụ
-
The lake had the vitreousness of clean glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪtriəsnəs/
The lake had the vitreousness of clean glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép