Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thành thuỷ tinh.tính từ
Ví dụ
-
This specific sand is vitrifiable into clear glass.
-
vitrifiable sand
cát có thể nấu thành thuỷ tinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép