Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá thành thuỷ tinh; sự nấu thành thuỷ tinh.danh từ
Ví dụ
-
The artist studied vitrification in old glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvɪtrɪfɪˈkeɪʃn/
The artist studied vitrification in old glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép