Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh.động từ
- Thành thuỷ tinh.động từ
Ví dụ
-
The heat can vitrify the clay surface.
-
The old sand may vitrify under strong fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép