TanroDictionary Sổ từ

vitrify

/ˈvɪtrɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh.động từ
  2. Thành thuỷ tinh.động từ

Ví dụ

  1. The heat can vitrify the clay surface.

  2. The old sand may vitrify under strong fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép