Nghĩa tiếng Việt
- Tủ kính, tủ chè, tủ trưng bày.danh từ
Tiếng Nhật
- ショーケースtủ trưng bày
Ví dụ
-
The vitrine appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈtrin/
The vitrine appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép