Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn; lương thực, thực phẩm.danh từ
- Mua thức ăn.động từ
- Ăn uống.động từ
- Cung cấp lương thực thực phẩm.động từ
Ví dụ
-
They shared some vittle after hiking.
-
She will vittle at the market today.
-
We vittle together after work.
-
They will vittle the town with fresh food.
-
to victual a town
cung cấp lương thực thực phẩm cho một thành phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép