Nghĩa tiếng Việt
- Sự chửi rủa, sự bỉ báng.danh từ
Ví dụ
-
The meeting ended with angry vituperation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɪˌtjuːpəˈreɪʃn/
The meeting ended with angry vituperation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép