Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc.danh từ
- Tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ.danh từ
- Sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát.danh từ
Ví dụ
-
The painting had a vividiti that made it memorable.
-
The poster's vividiti made it easy to spot.
-
Her vividiti helped the class stay interested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép