Nghĩa tiếng Việt
- Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).D
- Mạnh mẽ, đầy sức sống (người).D
- Sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ).D
- Sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói ).D
Tiếng Nhật
- 生き生きいきいきsinh động, tươi tắn, đầy sức sống
Ví dụ
-
The flowers were vividli colored in the garden.
-
He spoke vividli, with energy and bright eyes.
-
She described the scene vividli from memory.
-
The teacher explained the idea vividli and simply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép