TanroDictionary Sổ từ

vividly

/ˈvɪvədli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).D
  2. Mạnh mẽ, đầy sức sống (người).D
  3. Sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ).D
  4. Sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flowers were vividli colored in the garden.

  2. He spoke vividli, with energy and bright eyes.

  3. She described the scene vividli from memory.

  4. The teacher explained the idea vividli and simply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép