TanroDictionary Sổ từ

vividness

/ˈvɪvɪdnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ (ánh sáng, màu sắc).danh từ
  2. Tính chất đầy sức sống.danh từ
  3. Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sunset had a vividness that filled the sky.

  2. Her voice had a vividness that kept everyone awake.

  3. The story had vividness and held my attention.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép