Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ (ánh sáng, màu sắc).danh từ
- Tính chất đầy sức sống.danh từ
- Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 精彩せいさいsự rực rỡ, sáng chói
Ví dụ
-
The sunset had a vividness that filled the sky.
-
Her voice had a vividness that kept everyone awake.
-
The story had vividness and held my attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép