Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vivifyđộng từ
Ví dụ
-
Warm sunlight vivifies the garden in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪvɪfʌɪs/
Warm sunlight vivifies the garden in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép