Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vivify.động từ
Ví dụ
-
The music is vivifying the quiet hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪvɪfʌɪŋ/
The music is vivifying the quiet hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép