Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ con (đối với đẻ trứng).tính từ
- Đẻ ánh trên thân.tính từ
Ví dụ
-
Some fish are viviparous and give birth to live young.
-
The room felt viviparous after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép