TanroDictionary Sổ từ

viviparous

/vɪˈvɪpərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẻ con (đối với đẻ trứng).tính từ
  2. Đẻ ánh trên thân.tính từ

Ví dụ

  1. Some fish are viviparous and give birth to live young.

  2. The room felt viviparous after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép