TanroDictionary Sổ từ

vixenish

/ˈvɪksəˌnɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà).tính từ

Ví dụ

  1. The vixenish woman argued with everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép