Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát âm; cách đọc.danh từ
- Sự xướng nguyên âm.danh từ
- Sự nguyên âm hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 発声はっせいsự phát âm, phát ra tiếng
Ví dụ
-
The child improved her vocalization quickly.
-
Teachers practiced vocalization with the class.
-
Good vocalization helps students read aloud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép