Nghĩa tiếng Việt
- Phát âm, đọc.động từ
- Nguyên âm hoá.động từ
- Xướng nguyên âm.động từ
Ví dụ
-
Teachers vocalize each new word clearly.
-
Some languages vocalize weak sounds in speech.
-
The choir learned to vocalize the notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép