Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói.D
- Lớn tiếng, nói một cách thoải mái, nói thẳng ra.D
Ví dụ
-
He explained the plan vocalli to the group.
-
She spoke vocalli about the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép