TanroDictionary Sổ từ

vocally

/ˈvoʊkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói.D
  2. Lớn tiếng, nói một cách thoải mái, nói thẳng ra.D

Ví dụ

  1. He explained the plan vocalli to the group.

  2. She spoke vocalli about the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép