Nghĩa tiếng Việt
- Thiên hướng.danh từ
- Nghề, nghề nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt a strong vocation for classical music.
-
Choosing a stable vocation is important for your future.
-
to have vocation for music
có thiên hướng về nhạc
-
to choose a vocation
chọn nghề, chọn ngành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép