TanroDictionary Sổ từ

vocation

/vəʊˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên hướng.danh từ
  2. Nghề, nghề nghiệp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt a strong vocation for classical music.

  2. Choosing a stable vocation is important for your future.

  3. to have vocation for music

    có thiên hướng về nhạc

  4. to choose a vocation

    chọn nghề, chọn ngành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép