Nghĩa tiếng Việt
- Xem vocative: hô cách, cách xưng hôD
Ví dụ
-
The entry vocatively points to vocative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːkətɪvli/
The entry vocatively points to vocative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép