Nghĩa tiếng Việt
- Độ vang, tính chất oang oang.danh từ
- Tiếng hò reo, tiếng động.danh từ
- Tiếng kêu, tiếng la ó.danh từ
Ví dụ
-
The vociferance of the crowd filled the park.
-
We heard a loud vociferance outside.
-
His vociferance carried through the open door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép