Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nói ra, sự im lặng.danh từ
- Tính không kêu.danh từ
Tiếng Nhật
- 無声むせいsự im lặng, không tiếng
Ví dụ
-
His voicelessness made the room feel tense.
-
The voicelessness of the bird worried her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép