Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của voiceđộng từ
Ví dụ
-
He voices concern about the noisy street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɔɪsɪz/
He voices concern about the noisy street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép