TanroDictionary Sổ từ

voicing

/ˈvɔɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của voice.động từ

Ví dụ

  1. She is voicing her opinion clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép