TanroDictionary Sổ từ

voidance

/ˈvɔɪdənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập.danh từ
  2. sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị.danh từ
  3. Sự bài tiết.danh từ

Ví dụ

  1. The company faced voidance of his bonus.

  2. The error led to voidance of the form.

  3. The doctor studied voidance carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép