Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của voidđộng từ
- Sự bài tiết.danh từ
- Phân, chất bài tiết.danh từ
- phân từ hiện tại của voidđộng từ
Tiếng Nhật
- 破棄はきsự xé bỏ, hủy (tài liệu)
Ví dụ
-
He is voiding the old contract now.
-
Doctors discussed voiding after surgery.
-
The sample contained voiding from the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép