Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của voidđộng từ
Ví dụ
-
The missing key voids the whole plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɔɪdz/
The missing key voids the whole plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép