TanroDictionary Sổ từ

volage

/ˈvɑːlədʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng nổi, hời hợt, nhẹ dạ.tính từ

Ví dụ

  1. Her volage mood changed before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép