Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) lòng bàn tay, (thuộc) gan bàn chân.tính từ
Ví dụ
-
She had a small scar on the volar side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvoʊlɜː/
She had a small scar on the volar side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép