Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bay hơi.tính từ
- Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ.tính từ
- Vui vẻ, hoạt bát.tính từ
Tiếng Nhật
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn (tình hình, thời tiết)
- 一触即発いっしょくそくはつtình thế ngàn cân treo sợi tóc, chực bùng nổ
Ví dụ
-
This volatile liquid evaporates very quickly in heat.
-
His volatile mood makes it hard to work with him.
-
He was lively and volatile in class.
-
volatile substance
chất dễ bay hơi
-
of a volatile character
có tính nhẹ dạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép