TanroDictionary Sổ từ

volatile

/ˈvɒlətaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bay hơi.tính từ
  2. Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ.tính từ
  3. Vui vẻ, hoạt bát.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This volatile liquid evaporates very quickly in heat.

  2. His volatile mood makes it hard to work with him.

  3. He was lively and volatile in class.

  4. volatile substance

    chất dễ bay hơi

  5. of a volatile character

    có tính nhẹ dạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép