Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho bay hơi.động từ
- Bay hơi.động từ
Ví dụ
-
The process can volatilise the chemical quickly.
-
The liquid can volatilise in warm air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép