Nghĩa tiếng Việt
- Sự bay hơi; sự làm cho bay hơi.danh từ
Tiếng Nhật
- 揮発きはつsự bay hơi
Ví dụ
-
Heat caused the liquid's volatilization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvɑːlətələˈzeɪʃən/
Heat caused the liquid's volatilization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép