TanroDictionary Sổ từ

volcanic

/vɒlˈkænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi lửa.tính từ
  2. Nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình... ).tính từ
  3. Thuộc về núi lửa.tính từ い

Ví dụ

  1. They collected many pieces of volcanic rocks.

  2. He has a volcanic temper when he gets angry.

  3. Volcanic rocks.

    Đá núi lửa.

  4. Volcanic nature.

    Tính nóng nảy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép