TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ volcano – Núi lửa

volcano

/vɒlˈkeɪnəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi lửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The active volcano erupted with great force.

  2. active volcano

    núi lửa đang hoạt động

  3. dormant volcano

    núi lửa nằm im

  4. extinct volcano

    núi lửa đã tắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép