Nghĩa tiếng Việt
- Núi lửa.danh từ
Tiếng Nhật
- 火山かざんnúi lửa
Ví dụ
-
The active volcano erupted with great force.
-
active volcano
núi lửa đang hoạt động
-
dormant volcano
núi lửa nằm im
-
extinct volcano
núi lửa đã tắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép